Quặng sắt (FEF)
Iron Ore 62% Fe
Giá tham khảo
104,25 USD/Tấn
Cao nhất
105,5
Thấp nhất
102
Khối lượng
88.9K
* Giá hiển thị mang tính tham khảo/mô phỏng. Giá khớp lệnh chính thức theo hệ thống MXV — CQG.
25.660.800 ₫
cho mỗi hợp đồng FEF (theo quy định MXV)
Giá trực tiếp Quặng sắt (FEF)
LIVE • TradingViewBiểu đồ kỹ thuật Quặng sắt (FEF)
(CAPITALCOM:COPPER)Đánh giá kỹ thuật FEF
LIVE • TradingViewTổng hợp tín hiệu từ nhiều chỉ báo & khung thời gian. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.
Đặc tả hợp đồng FEF
- Sàn giao dịch
- SGX
- Mã hợp đồng
- FEF
- Nhóm sản phẩm
- Kim Loại
- Độ lớn hợp đồng
- 100 Tấn
- Bước giá (tick size)
- 0.01 USD/tấn
- Giá trị bước giá
- $1.00 / bước
- Đơn vị yết giá
- USD/Tấn (USD)
- Giờ giao dịch (giờ VN)
- 06:25 - 19:00 | 20:00 - 03:45
- Ký quỹ ban đầu
- 25.660.800 ₫
Câu hỏi thường gặp về Quặng sắt
Giao dịch Quặng sắt (FEF) cần ký quỹ bao nhiêu?
Mức ký quỹ ban đầu theo quy định MXV cho 1 hợp đồng Quặng sắt là khoảng 25.660.800₫. Mức này có thể thay đổi theo biến động thị trường và thông báo từ Sở Giao Dịch Hàng Hóa Việt Nam (MXV).
Quặng sắt được giao dịch trên sàn nào?
Quặng sắt (Iron Ore 62% Fe) là hợp đồng tương lai niêm yết trên sàn SGX, được liên thông giao dịch tại Việt Nam thông qua MXV.
Độ lớn và bước giá của hợp đồng FEF là gì?
Mỗi hợp đồng FEF có độ lớn 100 Tấn, bước giá tối thiểu 0.01 USD/tấn tương ứng $1.00 / bước. Giá được yết theo USD/Tấn.
Làm sao để bắt đầu giao dịch Quặng sắt?
Bạn cần mở tài khoản giao dịch hàng hóa (CQG) qua thành viên kinh doanh của MXV, nạp ký quỹ và có thể bắt đầu giao dịch Quặng sắt. Đội ngũ HHPS hỗ trợ mở tài khoản và tư vấn chiến lược miễn phí.